bằng không

bằng không

Hãy làm bài tập cẩn thận, bằng không bạn sẽ mắc lỗi.

Định nghĩa
  1. Liên từ:
    • Nếu không, nếu không thì: Dùng để nối hai mệnh đề, biểu thị một sự lựa chọn hoặc hậu quả sẽ xảy ra nếu điều kiệnmệnh đề trước không được đáp ứng. đưa ra một lựa chọn thay thế hoặc một kết quả tiêu cực.
    • Như không, coi như không : Diễn tả sự vô ích, không giá trị hoặc tác dụng, tương đương với việc không tồn tại.
dụ sử dụng
  • Liên từ (Nếu không):

    • Anh phải nỗ lực học tập, bằng không sẽ không đạt kết quả tốt.
    • Hãy khóa cửa cẩn thận, bằng không kẻ trộm có thể đột nhập.
  • Liên từ (Như không):

    • đây cũng bằng không, chẳng giúp được việc .
    • Những lời giải thích đó giờ đây đã trở nên bằng không.
Các cách sử dụng nâng cao
  • Dùng trong cấu trúc khẳng định - phủ định: Thường dùng để đưa ra một yêu cầu, mệnh lệnh hoặc lời khuyên, theo sau hậu quả nếu không tuân theo.
    • Phải tuân thủ luật lệ, bằng không sẽ bị xử phạt.
  • Dùng để nhấn mạnh sự vô nghĩa: Nhấn mạnh rằng một sự vật, sự việc nào đó không ý nghĩa hoặc giá trị thực tế.
    • tiền không sức khỏe thì cũng bằng không.
Biến thể từ gần giống
  • Nếu không: Có nghĩa tương đương khi dùng làm liên từ chỉ điều kiện ngược lại. ( dụ: )
  • Bằng thừa: Nhấn mạnh sự thừa thãi, không cần thiết, gần nghĩa với "bằng không" trong cách dùng thứ hai.
  • Vô ích: Chỉ sự không lợi ích, hiệu quả.
Từ đồng nghĩa
  • Không thì: (Thân mật) Nếu không thì.
  • Chẳng thì: (Thân mật) Nếu không thì.
  • Bằng vô nghĩa: cũng như không, không giá trị.
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan

(Không áp dụng phổ biến cho từ này trong tiếng Việt)

Thành ngữ liên quan
  • cũng như không: Nhấn mạnh sự tồn tại không giá trị thực tế, tác dụng.
    • Người bạn ấy, cũng như bằng không, lúc nào cũng vắng mặt khi cần.
  • Bằng không bằng : Diễn tả trạng thái mơ hồ, không rõ ràng, không xác định được hay không.
    • Lời hứa của anh ta cứ bằng không bằng , thật khó tin tưởng.